Mã ngành Tên ngành Khối thi Chỉ tiêu NV1
101 Toán – Tin A 300 15,0
104 Vật lý A 250 14,5
105 Điện tử viễn thông A 200 17,0
107 Nhóm ngành Công nghệ thông tin A 550 18,0
109 Hải dương học và Khí tượng Thuỷ văn A 50 14,5
B 50 15,0
201 Hoá học A 250 16,0
203 Địa chất A 75 14,0
B 75 17,0
205 KH Môi trường A 75 15,5
B 75 18,0
206 CN Môi trường A 60 16,0
B 60 19,0
207 KH Vật liệu A 180 14,0
301 Sinh học B 300 16,0
312 CN Sinh học A 70 17,0
B 130 21,0
Tổng cộng : 2750
Hệ cao đẳng ngành Công nghệ thông tin : A 800 Đ.sàn
* Xét điểm ưu tiên : điểm cách biệt giữa các nhóm đối tượng là 1 điểm và giữa các khu vực ưu tiên là 0,5 điểm
Nguồn HCMUS. link chi tiết
101 Toán – Tin A 300 15,0
104 Vật lý A 250 14,5
105 Điện tử viễn thông A 200 17,0
107 Nhóm ngành Công nghệ thông tin A 550 18,0
109 Hải dương học và Khí tượng Thuỷ văn A 50 14,5
B 50 15,0
201 Hoá học A 250 16,0
203 Địa chất A 75 14,0
B 75 17,0
205 KH Môi trường A 75 15,5
B 75 18,0
206 CN Môi trường A 60 16,0
B 60 19,0
207 KH Vật liệu A 180 14,0
301 Sinh học B 300 16,0
312 CN Sinh học A 70 17,0
B 130 21,0
Tổng cộng : 2750
Hệ cao đẳng ngành Công nghệ thông tin : A 800 Đ.sàn
* Xét điểm ưu tiên : điểm cách biệt giữa các nhóm đối tượng là 1 điểm và giữa các khu vực ưu tiên là 0,5 điểm
Nguồn HCMUS. link chi tiết

Đăng nhập
Đăng ký
Trợ giúp
Thành viên
Điểm thi HK II

Chia sẻ chủ đề này
Del.icio.us
Digg
Email
Facebook
Google
Mixx
Reddit
StumbleUpon


MultiQuote